coffrage
danh từ giống đực (m)
/kɔ.fʁaʒ/ giọng máy của trình duyệt
coffrage nghĩa là ván hầm, ván khuôn, cốp pha.
Nghĩa của coffrage
Danh từ · giống đực
- Ván hầm.
- Xây dựng Ván khuôn, cốp pha.
Dạng từ của coffrage
Đi với mạo từ: un coffrage · le coffrage
| Số nhiều | coffrages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ formwork
Câu hỏi thường gặp
coffrage nghĩa là gì?
coffrage (danh từ) nghĩa là ván hầm, ván khuôn, cốp pha.
coffrage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coffrage (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.fʁaʒ/.
coffrage là giống đực hay giống cái?
coffrage là danh từ giống đực (dùng với un, le).