TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

coffin

danh từ giống đực (m)
/kɔ.fɛ̃/ giọng máy của trình duyệt

coffin nghĩa là ống đá mài.

Nghĩa của coffin

Danh từ · giống đực

  1. Ống đá mài (của người cắt cỏ...).

Dạng từ của coffin

Đi với mạo từ: un coffin · le coffin

Câu hỏi thường gặp

coffin nghĩa là gì?

coffin (danh từ) nghĩa là ống đá mài.

coffin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coffin (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.fɛ̃/.

coffin là giống đực hay giống cái?

coffin là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.