TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cogiter

/kɔ.ʒi.te/ giọng máy của trình duyệt

cogiter nghĩa là suy nghĩ.

Nghĩa của cogiter

Nội động từ

  1. Thường mỉa mai Suy nghĩ.

Chia động từ cogiter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: cogitéHiện tại phân từ: cogitant

Hiện tại présent

  • je cogite
  • tu cogites
  • il/elle cogite
  • nous cogitons
  • vous cogitez
  • ils/elles cogitent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai cogité
  • tu as cogité
  • il/elle a cogité
  • nous avons cogité
  • vous avez cogité
  • ils/elles ont cogité

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je cogitais
  • tu cogitais
  • il/elle cogitait
  • nous cogitions
  • vous cogitiez
  • ils/elles cogitaient

Tương lai đơn futur simple

  • je cogiterai
  • tu cogiteras
  • il/elle cogitera
  • nous cogiterons
  • vous cogiterez
  • ils/elles cogiteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je cogiterais
  • tu cogiterais
  • il/elle cogiterait
  • nous cogiterions
  • vous cogiteriez
  • ils/elles cogiteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je cogite
  • que tu cogites
  • qu'il/elle cogite
  • que nous cogitions
  • que vous cogitiez
  • qu'ils/elles cogitent

Quá khứ đơn passé simple

  • je cogitai
  • tu cogitas
  • il/elle cogita
  • nous cogitâmes
  • vous cogitâtes
  • ils/elles cogitèrent

Mệnh lệnh impératif

  • cogite (tu)
  • cogitons (nous)
  • cogitez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cogitate, think about

Câu hỏi thường gặp

cogiter nghĩa là gì?

cogiter (nội động từ) nghĩa là suy nghĩ.

cogiter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cogiter (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.ʒi.te/.

Chia động từ cogiter ở thì hiện tại thế nào?

je cogite, tu cogites, il/elle cogite, nous cogitons, vous cogitez, ils/elles cogitent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.