coda
danh từ giống cái (f)
/kɔ.da/ giọng máy của trình duyệt
coda nghĩa là đoạn đuôi.
Nghĩa của coda
Danh từ · giống cái
- Âm nhạc Đoạn đuôi.
Dạng từ của coda
Đi với mạo từ: une coda · la coda
| Số nhiều | codas |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ coda; a syllable coda
Câu hỏi thường gặp
coda nghĩa là gì?
coda (danh từ) nghĩa là đoạn đuôi.
coda phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coda (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.da/.
coda là giống đực hay giống cái?
coda là danh từ giống cái (dùng với une, la).