collection
collection nghĩa là bộ sưu tập, bộ, tập hợp.
Nghĩa của collection
Danh từ · giống cái
- Bộ sưu tập, bộ.
- Collection de timbresbộ sưu tập tem
- Tập hợp.
- Collection de coquinstập hợp bọn vô lại
- Y học Sự tụ.
- Collection de pussự tụ mủ
Dạng từ của collection
Đi với mạo từ: une collection · la collection
| Số nhiều | collections |
Câu ví dụ với collection
- Mon passe-temps est la collection de pièces anciennes. Sở thích của tôi là sưu tập những đồng xu cổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1152041
- Tom montra sa collection de timbres à Mary. Tom cho Mary xem bộ sưu tập tem của anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5430899
- Tom a montré sa collection de timbres à Mary. Tom cho Mary xem bộ sưu tập tem của anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5430895
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ collection
Câu hỏi thường gặp
collection nghĩa là gì?
collection (danh từ) nghĩa là bộ sưu tập, bộ, tập hợp.
collection phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của collection (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.lɛk.sjɔ̃/.
collection là giống đực hay giống cái?
collection là danh từ giống cái (dùng với une, la).