TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

collection

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái (f) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kɔ.lɛk.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

collection nghĩa là bộ sưu tập, bộ, tập hợp.

Nghĩa của collection

Danh từ · giống cái

  1. Bộ sưu tập, bộ.
    • Collection de timbresbộ sưu tập tem
  2. Tập hợp.
    • Collection de coquinstập hợp bọn vô lại
  3. Y học Sự tụ.
    • Collection de pussự tụ mủ

Dạng từ của collection

Đi với mạo từ: une collection · la collection

Số nhiềucollections

Câu ví dụ với collection

  • Mon passe-temps est la collection de pièces anciennes. Sở thích của tôi là sưu tập những đồng xu cổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1152041
  • Tom montra sa collection de timbres à Mary. Tom cho Mary xem bộ sưu tập tem của anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5430899
  • Tom a montré sa collection de timbres à Mary. Tom cho Mary xem bộ sưu tập tem của anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5430895

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ collection

Câu hỏi thường gặp

collection nghĩa là gì?

collection (danh từ) nghĩa là bộ sưu tập, bộ, tập hợp.

collection phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của collection (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.lɛk.sjɔ̃/.

collection là giống đực hay giống cái?

collection là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.