TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

codemandeur

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

codemandeur nghĩa là đồng nguyên đơn.

Nghĩa của codemandeur

Danh từ · giống đực

  1. Luật học, pháp lý Đồng nguyên đơn.

Dạng từ của codemandeur

Đi với mạo từ: un codemandeur · le codemandeur

Câu hỏi thường gặp

codemandeur nghĩa là gì?

codemandeur (danh từ) nghĩa là đồng nguyên đơn.

codemandeur là giống đực hay giống cái?

codemandeur là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.