TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cocréancier

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

cocréancier nghĩa là đồng chủ nợ.

Nghĩa của cocréancier

Danh từ · giống đực

  1. Đồng chủ nợ.

Dạng từ của cocréancier

Đi với mạo từ: un cocréancier · le cocréancier

Câu hỏi thường gặp

cocréancier nghĩa là gì?

cocréancier (danh từ) nghĩa là đồng chủ nợ.

cocréancier là giống đực hay giống cái?

cocréancier là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.