colophane
danh từ giống cái (f)
/kɔ.lɔ.fan/ giọng máy của trình duyệt
colophane nghĩa là nhựa thông.
Nghĩa của colophane
Danh từ · giống cái
- Colofan, nhựa thông.
Dạng từ của colophane
Đi với mạo từ: une colophane · la colophane
| Số nhiều | colophanes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rosin
Câu hỏi thường gặp
colophane nghĩa là gì?
colophane (danh từ) nghĩa là nhựa thông.
colophane phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của colophane (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.lɔ.fan/.
colophane là giống đực hay giống cái?
colophane là danh từ giống cái (dùng với une, la).