TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

coffrer

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kɔ.fʁe/ giọng máy của trình duyệt

coffrer nghĩa là đặt cốp pha, bắt giam.

Nghĩa của coffrer

Ngoại động từ

  1. Xây dựng Đặt cốp pha.
  2. Thông tục Bắt giam.
    • Coffres un voleurbắt giam tên ăn trộm

Chia động từ coffrer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: coffréHiện tại phân từ: coffrant

Hiện tại présent

  • je coffre
  • tu coffres
  • il/elle coffre
  • nous coffrons
  • vous coffrez
  • ils/elles coffrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai coffré
  • tu as coffré
  • il/elle a coffré
  • nous avons coffré
  • vous avez coffré
  • ils/elles ont coffré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je coffrais
  • tu coffrais
  • il/elle coffrait
  • nous coffrions
  • vous coffriez
  • ils/elles coffraient

Tương lai đơn futur simple

  • je coffrerai
  • tu coffreras
  • il/elle coffrera
  • nous coffrerons
  • vous coffrerez
  • ils/elles coffreront

Điều kiện conditionnel présent

  • je coffrerais
  • tu coffrerais
  • il/elle coffrerait
  • nous coffrerions
  • vous coffreriez
  • ils/elles coffreraient

Giả định subjonctif présent

  • que je coffre
  • que tu coffres
  • qu'il/elle coffre
  • que nous coffrions
  • que vous coffriez
  • qu'ils/elles coffrent

Quá khứ đơn passé simple

  • je coffrai
  • tu coffras
  • il/elle coffra
  • nous coffrâmes
  • vous coffrâtes
  • ils/elles coffrèrent

Mệnh lệnh impératif

  • coffre (tu)
  • coffrons (nous)
  • coffrez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với coffrer

  • Il a hérité d'un vieux coffre en bois. Anh ấy đã thừa kế một hòm gỗ cổ.Tatoeba #515683
  • J'ai mis l'argent dans le coffre. Tôi cho tiền vào trong két sắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1206172
  • J'ai mis l'argent dans le coffre-fort. Tôi cho tiền vào trong két sắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1206173
  • Tom a ouvert le coffre-fort. Tom mở cửa két sắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1754433
  • Tom ouvrit le coffre-fort. Tom mở cửa két sắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1754435
  • Le coffre est ouvert. Cái va li đang mở. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8900325

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to lock up; to put away or inside; to make formwork

Câu hỏi thường gặp

coffrer nghĩa là gì?

coffrer (ngoại động từ) nghĩa là đặt cốp pha, bắt giam.

coffrer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coffrer (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.fʁe/.

Chia động từ coffrer ở thì hiện tại thế nào?

je coffre, tu coffres, il/elle coffre, nous coffrons, vous coffrez, ils/elles coffrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.