TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

colliger

/kɔ.li.ʒe/ giọng máy của trình duyệt

colliger nghĩa là thu thập thành sách, thu thập.

Nghĩa của colliger

Ngoại động từ

  1. Thu thập thành sách; thu thập.

Chia động từ colliger

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: colligéHiện tại phân từ: colligeant

Hiện tại présent

  • je collige
  • tu colliges
  • il/elle collige
  • nous colligeons
  • vous colligez
  • ils/elles colligent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai colligé
  • tu as colligé
  • il/elle a colligé
  • nous avons colligé
  • vous avez colligé
  • ils/elles ont colligé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je colligeais
  • tu colligeais
  • il/elle colligeait
  • nous colligions
  • vous colligiez
  • ils/elles colligeaient

Tương lai đơn futur simple

  • je colligerai
  • tu colligeras
  • il/elle colligera
  • nous colligerons
  • vous colligerez
  • ils/elles colligeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je colligerais
  • tu colligerais
  • il/elle colligerait
  • nous colligerions
  • vous colligeriez
  • ils/elles colligeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je collige
  • que tu colliges
  • qu'il/elle collige
  • que nous colligions
  • que vous colligiez
  • qu'ils/elles colligent

Quá khứ đơn passé simple

  • je colligeai
  • tu colligeas
  • il/elle colligea
  • nous colligeâmes
  • vous colligeâtes
  • ils/elles colligèrent

Mệnh lệnh impératif

  • collige (tu)
  • colligeons (nous)
  • colligez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to collate; to compile

Câu hỏi thường gặp

colliger nghĩa là gì?

colliger (ngoại động từ) nghĩa là thu thập thành sách, thu thập.

colliger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của colliger (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.li.ʒe/.

Chia động từ colliger ở thì hiện tại thế nào?

je collige, tu colliges, il/elle collige, nous colligeons, vous colligez, ils/elles colligent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.