collatéral
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kɔ.la.te.ʁal/ giọng máy của trình duyệt
collatéral nghĩa là ở bên, bên, chồng, thân thích dòng bên.
Nghĩa của collatéral
Tính từ
- Ở bên, bên.
- Bourgeon collatéral(thực vật học) chồi bên
- ligne collatéraledòng bên, bàng hệ
- Thực vật học (theo kiểu) chồng.
- Dispostion collatéralekiểu xếp chồng
Danh từ · giống đực
- Thân thích dòng bên, thân thích bàng hệ.
- Kiến trúc Cánh bên (của giáo đường).
Dạng từ của collatéral
| Số nhiều | collatéraux |
| Giống cái | collatérale |
| Giống cái số nhiều | collatérales |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ collateral
Câu hỏi thường gặp
collatéral nghĩa là gì?
collatéral (tính từ, danh từ) nghĩa là ở bên, bên, chồng, thân thích dòng bên.
collatéral phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của collatéral (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.la.te.ʁal/.