Từ tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ P — trang 15
4.547 mục từ bắt đầu bằng chữ P, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 15/23
- porte-ventống gió
- porte-voixcái loa
- porte-épéequai đeo gươm
- porte-étendardsĩ quan tầm cờ
- porte-étriersdây nâng bàn đạp
- porte-étrivièreVòng mắc dây treo bàn đạp (ở yên ngựa)
- portefaixcông nhân khuân vác
- portefeuilleví
- portemanteaumắc áo
- portementTranh (tượng) Chúa mang giá chữ thập
- porteminebút chì máy
- portermang, vác, cầm
- porterienhà người gác cổng
- porteurngười khiêng, người vác
- porteusengười mang, người đưa
- portierngười gác cổng
- portilloncửa con, cửa
- portionphần
- portionnaireNgười được chia phần gia tài
- portiquehàng hiên
- portièrecửa xe
- portlandxi măng poclan
- portlandienkỳ poclan, bậc poclan
- portorượu nho potô
- portorĐá hoa đen vân vàng
- portoricainThuộc Pi-é c-tô ri-cô
- portrairevẽ chân dung
- portraitchân dung, bức truyền thần
- portraitistehọa sĩ chân dung
- portraiturervẽ chân dung
- portuaireThuộc cảng
- portugaisThuộc Bồ Đào Nha
- portulanBản đồ các hải cảng (của các nhà hàng hải xưa)
- portunecua mái chèo
- portévận chuyển
- portéetầm
- posesự đặt
- posemètrebộ đo độ sáng
- poserđặt, để
- poseurngười đặt, người đóng
- positifchắc, xác thực
- positionvị trí
- positionnementSự định tọa độ địa lý
- positionnerĐịnh tọa độ địa lý (của một tàu biển...)
- positivementchắc, xác thực
- positivismechủ nghĩa thực chứng
- positivistenhà thực chứng
- positivitétính thực chứng
- positonPoziton
- positoniumPozitoni
- posologieliều lượng học
- possesseurngười có, người chiếm hữu, người nắm được
- possessifsở hữu
- possessionsự sở hữu, sự chiếm hữu
- possessionnelXác nhận quyền sở hữu
- possessoireBảo vệ quyền sở hữu
- possibilitékhả năng
- possiblecó thể
- possédantcó của, hữu sản
- possédercó, chiếm hữu
- possédébị ma ám
- post-scriptumlời tái bút
- postalThuộc bưu điện
- postclassiquesau cổ điển, hậu cổ điển
- postcombustionsự cháy thêm
- postcommunionKinh đọc sau kệ ban thánh thể
- postcurethời kỳ dưỡng bệnh
- postdaterĐề ngày tháng lùi lại
- postebưu điện, nhà bưu điện
- postertranh
- postfacelời bạt
- postglaciairesau sông băng
- posthiteviêm da quy đầu
- posthumeĐẻ sau khi bố chết
- posthypophysethùy sau tuyến yên
- postichethêm sau, phụ vào
- posticherrao hàng
- posticheurngười bán hàng rong
- postierngựa trạm
- postillonnước bọt bắn ra
- postillonnerbắn nước bọt
- postludekhúc dạo cuối
- postopératoiresau mổ, hậu phẫu
- postposerđặt ở sau
- postprandialsau bữa ăn
- postromantiquehậu lãng mạn
- postscolairesau học đường
- postsynchronisationsự thu thanh sau
- postsynchroniserthu thanh sau
- postulantngười xin việc
- postulatđịnh đề
- postulerxin, thỉnh cầu
- posturalThuộc tư thế
- posturetư thế
- postérieursau
- postérieurementsau, về sau
- postérioritésự có sau
- postéritécon cháu
- poséung dung
- poséeXem posé
- posémentung dung
- potbình, lọ, chậu
- pot-au-feuMón thịt bò hầm rau
- pot-de-vintiền móc ngoặc, tiền trà nước
- potableuống được
- potachehọc sinh
- potagecanh nước dùng, canh
- potagerThuộc rau
- potamochèrelợn bờm
- potamologiekhoa sông ngòi
- potamotrong lá liễu
- potarddược sĩ
- potassebồ tạt, kali hiđroxit
- potasserhọc gạo
- potasseurhọc sinh học gạo, gạo cụ
- potassiquechứa kali
- potebạn
- poteaucột, cọc
- potelémũm mĩm
- potencegiá treo, giá chìa, giá đỡ
- potencécó nhánh hình t
- potentatvua chuyên chế
- potentialitétính tiềm tàng
- potentieltiềm lực
- potentiellementtiềm tàng
- potentillecây cỏ chét
- potentiomètrethế điện kế
- poteriegốm, đồ gốm
- poternecửa ngầm
- potestatiftùy một bên
- potichelọ sứ, độc bình
- potierngười bán đồ gốm
- potinsự ồn ào
- potinerngồi lê đôi mách
- potinierngồi lê đôi mách
- potinièrengồi lê đôi mách
- potionthuốc nước, pôxiô
- potlatchhội tặng phẩm
- potomètrehấp thủy kế
- potéeMón thịt luộc kèm rau
- pourận, chấy
- pou-de-soielụa trơn
- pouacreThân cũ bẩn thỉu như ma lem
- pouahGớm! tởm!
- poubellethùng rác
- poucengón cái
- pouce-piedcon chân biển
- poucettes(từ cũ, nghĩa cũ) xích khóa ngón tay cái (người tù)
- poucierbao ngón tay cái
- poudingNhư pudding
- poudingueputđinh
- poudragesự rắc bột, sự phun bột
- poudrebột
- poudreriexưởng thuốc súng
- poudretteNông nghiệp phân rắc bột
- poudreuselọ rắc đường
- poudreuxNhư bụi
- poudrierhộp phấn
- poudrièrekho thuốc súng
- poudroiementsự tung bụi
- poudroyertung bụi
- poufferphì
- pouffiassegái đĩ
- pouillardgà lôi non
- pouillerbắt chấy rận cho
- pouilleriesự cùng khổ
- pouilleuxcó lắm chấy rận
- pouillotchim chích mi vàng
- pouilléSổ của cải nhà chung (trong một khu)
- poujadismePhong trào Pu-giat (bảo vệ công thương vào giữa (thế kỷ) 20 ở Pháp)
- poulaillerchuồng gà
- poulainngựa non
- poulainetừ cũ, nghĩa cũ mũi nhô
- poulardeGà mái tơ vỗ béo
- poulbotem bé nghèo khổ
- poulegà mái
- pouletgà tơ, gà giò
- poulettecô gái, thiếu phụ
- poulichengựa cái tơ
- poulieròng rọc
- poulinerđẻ
- poulinièrengựa cái giống
- pouliotCây bạc hà bọ chét
- poulotem bé bỏng
- poulotternuông chiều, cưng
- poulpemực phủ, tuộc
- poulsmạch
- poult-de-soieNhư pou-de-soie
- poumonphổi
- poupardem bé bụ bẫm
- poupeđuôi
- poupinNhư púp pê
- pouponem bé
- pouponnernựng trẻ em
- pouponnièrenhà trẻ, phòng trẻ nhỏ
- poupéebúp bê
- pourđể, vì, cho
- pour ainsi direcó thể nói là
- pour-soivật cho nó
- pour toujoursmãi mãi