potentiomètre
danh từ giống đực (m)
/pɔ.tɑ̃.sjɔ.mɛtʁ/ giọng máy của trình duyệt
potentiomètre nghĩa là thế điện kế.
Nghĩa của potentiomètre
Danh từ · giống đực
- Thế điện kế.
Dạng từ của potentiomètre
Đi với mạo từ: un potentiomètre · le potentiomètre
| Số nhiều | potentiomètres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ potentiometer
Câu hỏi thường gặp
potentiomètre nghĩa là gì?
potentiomètre (danh từ) nghĩa là thế điện kế.
potentiomètre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của potentiomètre (giọng Pháp chuẩn): /pɔ.tɑ̃.sjɔ.mɛtʁ/.
potentiomètre là giống đực hay giống cái?
potentiomètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).