potentille
danh từ giống cái (f)
/pɔtɑ̃tij/ giọng máy của trình duyệt
potentille nghĩa là cây cỏ chét.
Nghĩa của potentille
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Cây cỏ chét.
Dạng từ của potentille
Đi với mạo từ: une potentille · la potentille
| Số nhiều | potentilles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cinquefoil, potentilla
Câu hỏi thường gặp
potentille nghĩa là gì?
potentille (danh từ) nghĩa là cây cỏ chét.
potentille phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của potentille (giọng Pháp chuẩn): /pɔtɑ̃tij/.
potentille là giống đực hay giống cái?
potentille là danh từ giống cái (dùng với une, la).