posologie
danh từ giống cái (f)
/po.zɔ.lɔ.ʒi/ giọng máy của trình duyệt
posologie nghĩa là liều lượng học.
Nghĩa của posologie
Danh từ · giống cái
- Dược học (y học) liều lượng học.
Dạng từ của posologie
Đi với mạo từ: une posologie · la posologie
| Số nhiều | posologies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ posology
Câu hỏi thường gặp
posologie nghĩa là gì?
posologie (danh từ) nghĩa là liều lượng học.
posologie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của posologie (giọng Pháp chuẩn): /po.zɔ.lɔ.ʒi/.
posologie là giống đực hay giống cái?
posologie là danh từ giống cái (dùng với une, la).