positon
danh từ giống đực (m)
/po.zi.tɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
positon nghĩa là Poziton.
Nghĩa của positon
Danh từ · giống đực
- Vật lý học Poziton.
Dạng từ của positon
Đi với mạo từ: un positon · le positon
| Số nhiều | positons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ positon
Câu hỏi thường gặp
positon nghĩa là gì?
positon (danh từ) nghĩa là Poziton.
positon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của positon (giọng Pháp chuẩn): /po.zi.tɔ̃/.
positon là giống đực hay giống cái?
positon là danh từ giống đực (dùng với un, le).