positivité
danh từ giống cái (f)
/pɔ.zi.ti.vi.te/ giọng máy của trình duyệt
positivité nghĩa là tính thực chứng, tính dương.
Nghĩa của positivité
Danh từ · giống cái
- Triết học Tính thực chứng.
- Vật lý học; toán học Tính dương.
Dạng từ của positivité
Đi với mạo từ: une positivité · la positivité
| Số nhiều | positivités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ positivity
Câu hỏi thường gặp
positivité nghĩa là gì?
positivité (danh từ) nghĩa là tính thực chứng, tính dương.
positivité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của positivité (giọng Pháp chuẩn): /pɔ.zi.ti.vi.te/.
positivité là giống đực hay giống cái?
positivité là danh từ giống cái (dùng với une, la).