poule
poule nghĩa là gà mái, em yêu, gái.
Nghĩa của poule
Danh từ · giống cái
- Gà mái.
- Œuf de pouletrứng gà
- Poule faisanegà lôi mái
- Poule d'Indegà tây mái
- Thân mật Em yêu; gái; mèo.
- Poule de luxegái (đĩ) hạng sang
- Home qui entretient une poulengười đàn ông bao một cô mèo
Dạng từ của poule
Đi với mạo từ: une poule · la poule
| Số nhiều | poules |
Họ từ của poule
Cụm từ, thành ngữ với poule
- avoir la chair de poule — xem chair
- mère poule — bà mẹ ríu rít đàn con
- poule au pot — chính sách cho dân no ấm
- poule d'eau — gà nước
- poule de neige — gà gô trắng
- poule des bois — như gélinotte
- poule mouillée — người nhút nhát; nhát gan
- Il est un peu trop poule mouilléehắn ta hơi quá nhát gan
- poule sultane — chim xít
- quand les poules auront des dents — xem dent
- tuer la poule aux œufs d'or — tham lợi trước mắt bỏ mất quyền lợi lâu dài
Câu ví dụ với poule
- Le chien compte sur la maison, et la poule sur le jardin. Chó cậy gần nhà gà cậy gần chuồng.Tatoeba #620637
- Quelques poules ne sont pas dans le poulailler mais sont perchées dans un arbre. Một vài con gà mái không ở trong chuồng nhưng lại đậu trên cây.Tatoeba #553415
- Peux-tu attraper la poule ? Bạn có thể bắt gà không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1710717
- Pouvez-vous attraper la poule ? Bạn có thể bắt gà không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1710719
- Les renards mangent des poules. Cáo ăn gà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9534054
- Tom a des poules. Tom có gà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6463077
- Les vaches nous donnent du lait et les poules, des œufs. Bò cho chúng ta sữa và gà cho chúng ta trứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9241
- Les malédictions sont comme les poules, elles reviennent toujours à la maison. Ác giả ác báo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #128339
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hen (female chicken); chick, bird (woman)
- Danh từ pool; pool, group (stage of a competition before the knockout stages)
Câu hỏi thường gặp
poule nghĩa là gì?
poule (danh từ) nghĩa là gà mái, em yêu, gái.
poule phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của poule (giọng Pháp chuẩn): /pul/.
poule là giống đực hay giống cái?
poule là danh từ giống cái (dùng với une, la).