poulbot
danh từ giống đực (m)
/pul.bo/ giọng máy của trình duyệt
poulbot nghĩa là em bé nghèo khổ.
Nghĩa của poulbot
Danh từ · giống đực
- Em bé nghèo khổ (vùng Mông-mác-tơ-rơ).
Dạng từ của poulbot
Đi với mạo từ: un poulbot · le poulbot
| Số nhiều | poulbots |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với poulbot
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ street urchin
Câu hỏi thường gặp
poulbot nghĩa là gì?
poulbot (danh từ) nghĩa là em bé nghèo khổ.
poulbot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của poulbot (giọng Pháp chuẩn): /pul.bo/.
poulbot là giống đực hay giống cái?
poulbot là danh từ giống đực (dùng với un, le).