TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

coq

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực (m) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kɔk/ giọng máy của trình duyệt

coq nghĩa là gà trống, hạng ga.

Nghĩa của coq

Danh từ · giống đực

  1. Gà trống.
    • Coq châtrégà trống thiến
    • Coq au vingà trống nấu rượu
    • Il est le coq du village(nghĩa bóng) nó là con gà trống trong làng (người đàn ông được phụ nữ thích)
  2. Thể dục thể thao Hạng ga (quyền Anh).
    • au chant du coqlúc gà gáy
    • coq de rochexem rupicole
    • coq d'Indegà tây trống
    • coq faisangà lôi trắng
    • coq gauloisgà trống biểu hiện nước Pháp
    • être comme un coq en pâteđược nuông chiều
  3. Hàng hải Người nấu bếp (trên tàu thủy).

Dạng từ của coq

Đi với mạo từ: un coq · le coq

Số nhiềucoqs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coq

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với coq

  • Le coq ne pond pas d'œufs. Con gà trống không đẻ trứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13155211

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ male chicken, rooster, cockerel, cock
  • Danh từ a cook

Câu hỏi thường gặp

coq nghĩa là gì?

coq (danh từ) nghĩa là gà trống, hạng ga.

coq phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coq (giọng Pháp chuẩn): /kɔk/.

coq là giống đực hay giống cái?

coq là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.