copyright
danh từ giống đực (m)
/kɔ.pi.ʁajt/ giọng máy của trình duyệt
copyright nghĩa là Quyền sở hữu về tác phẩm.
Nghĩa của copyright
Danh từ · giống đực
- Quyền sở hữu về tác phẩm.
Dạng từ của copyright
Đi với mạo từ: un copyright · le copyright
| Số nhiều | copyrights |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ copyright
Câu hỏi thường gặp
copyright nghĩa là gì?
copyright (danh từ) nghĩa là Quyền sở hữu về tác phẩm.
copyright phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của copyright (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.pi.ʁajt/.
copyright là giống đực hay giống cái?
copyright là danh từ giống đực (dùng với un, le).