TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

copuler

/kɔ.py.le/ giọng máy của trình duyệt

copuler nghĩa là giao cấu, giao hợp.

Nghĩa của copuler

Nội động từ

  1. Giao cấu, giao hợp.

Chia động từ copuler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: copuléHiện tại phân từ: copulant

Hiện tại présent

  • je copule
  • tu copules
  • il/elle copule
  • nous copulons
  • vous copulez
  • ils/elles copulent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai copulé
  • tu as copulé
  • il/elle a copulé
  • nous avons copulé
  • vous avez copulé
  • ils/elles ont copulé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je copulais
  • tu copulais
  • il/elle copulait
  • nous copulions
  • vous copuliez
  • ils/elles copulaient

Tương lai đơn futur simple

  • je copulerai
  • tu copuleras
  • il/elle copulera
  • nous copulerons
  • vous copulerez
  • ils/elles copuleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je copulerais
  • tu copulerais
  • il/elle copulerait
  • nous copulerions
  • vous copuleriez
  • ils/elles copuleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je copule
  • que tu copules
  • qu'il/elle copule
  • que nous copulions
  • que vous copuliez
  • qu'ils/elles copulent

Quá khứ đơn passé simple

  • je copulai
  • tu copulas
  • il/elle copula
  • nous copulâmes
  • vous copulâtes
  • ils/elles copulèrent

Mệnh lệnh impératif

  • copule (tu)
  • copulons (nous)
  • copulez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với copuler

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to copulate (engage in sexual intercourse)

Câu hỏi thường gặp

copuler nghĩa là gì?

copuler (nội động từ) nghĩa là giao cấu, giao hợp.

copuler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của copuler (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.py.le/.

Chia động từ copuler ở thì hiện tại thế nào?

je copule, tu copules, il/elle copule, nous copulons, vous copulez, ils/elles copulent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.