poulain
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pu.lɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
poulain nghĩa là ngựa non, gà nòi.
Nghĩa của poulain
Danh từ · giống đực
- Ngựa non.
- Nghĩa bóng Gà nòi (của nhà thể thao, của thầy giáo rèn luyện để đi thi).
- Xe đỡ thùng (từ trên xe xuống).
Dạng từ của poulain
Đi với mạo từ: un poulain · le poulain
| Số nhiều | Poulains |
Họ từ của poulain
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ foal (young horse); protégé; mentee
- Danh từ the issue of marriages between Franks and Syrian natives at the time of the Crusades
Câu hỏi thường gặp
poulain nghĩa là gì?
poulain (danh từ) nghĩa là ngựa non, gà nòi.
poulain phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của poulain (giọng Pháp chuẩn): /pu.lɛ̃/.
poulain là giống đực hay giống cái?
poulain là danh từ giống đực (dùng với un, le).