poulaine
danh từ giống cái (f)
/pu.lɛn/ giọng máy của trình duyệt
poulaine nghĩa là từ cũ, nghĩa cũ mũi nhô.
Nghĩa của poulaine
Danh từ · giống cái
- Hàng hải Từ cũ, nghĩa cũ mũi nhô (của tàu thuyền).
- souliers à la poulaine(sử học) giày mũi nhọn dài
Dạng từ của poulaine
Đi với mạo từ: une poulaine · la poulaine
| Số nhiều | poulaines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ poulaine
Câu hỏi thường gặp
poulaine nghĩa là gì?
poulaine (danh từ) nghĩa là từ cũ, nghĩa cũ mũi nhô.
poulaine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của poulaine (giọng Pháp chuẩn): /pu.lɛn/.
poulaine là giống đực hay giống cái?
poulaine là danh từ giống cái (dùng với une, la).