postériorité
danh từ giống cái (f)
/pɔs.te.ʁjɔ.ʁi.te/ giọng máy của trình duyệt
postériorité nghĩa là sự có sau.
Nghĩa của postériorité
Danh từ · giống cái
- Sự có sau.
Dạng từ của postériorité
Đi với mạo từ: une postériorité · la postériorité
| Số nhiều | postériorités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ posteriority
Câu hỏi thường gặp
postériorité nghĩa là gì?
postériorité (danh từ) nghĩa là sự có sau.
postériorité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của postériorité (giọng Pháp chuẩn): /pɔs.te.ʁjɔ.ʁi.te/.
postériorité là giống đực hay giống cái?
postériorité là danh từ giống cái (dùng với une, la).