TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

poucettes

danh từ giống cái (f)
/pu.sɛt/ giọng máy của trình duyệt

poucettes nghĩa là (từ cũ, nghĩa cũ) xích khóa ngón tay cái (người tù).

Nghĩa của poucettes

Danh từ · giống cái

  1. Số nhiều (từ cũ, nghĩa cũ) xích khóa ngón tay cái (người tù).

Dạng từ của poucettes

Đi với mạo từ: une poucettes · la poucettes

Câu hỏi thường gặp

poucettes nghĩa là gì?

poucettes (danh từ) nghĩa là (từ cũ, nghĩa cũ) xích khóa ngón tay cái (người tù).

poucettes phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của poucettes (giọng Pháp chuẩn): /pu.sɛt/.

poucettes là giống đực hay giống cái?

poucettes là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.