poucettes
danh từ giống cái (f)
/pu.sɛt/ giọng máy của trình duyệt
poucettes nghĩa là (từ cũ, nghĩa cũ) xích khóa ngón tay cái (người tù).
Nghĩa của poucettes
Danh từ · giống cái
- Số nhiều (từ cũ, nghĩa cũ) xích khóa ngón tay cái (người tù).
Dạng từ của poucettes
Đi với mạo từ: une poucettes · la poucettes
Câu hỏi thường gặp
poucettes nghĩa là gì?
poucettes (danh từ) nghĩa là (từ cũ, nghĩa cũ) xích khóa ngón tay cái (người tù).
poucettes phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của poucettes (giọng Pháp chuẩn): /pu.sɛt/.
poucettes là giống đực hay giống cái?
poucettes là danh từ giống cái (dùng với une, la).