portemanteau
danh từ giống đực (m)
/pɔʁ.t(ə).mɑ̃.to/ giọng máy của trình duyệt
portemanteau nghĩa là mắc áo, trụ treo sà lúp.
Nghĩa của portemanteau
Danh từ · giống đực
- Mắc áo.
- Hàng hải Trụ treo sà lúp (ở hông tàu).
- Sử học Bọc quần áo (của kỵ binh).
- Sử học Quan mang áo choàng (cho vua).
- épaules en portemanteau(thân mật) vai long đình
Dạng từ của portemanteau
Đi với mạo từ: un portemanteau · le portemanteau
| Số nhiều | portemanteaux |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ coat stand, coat rack
Câu hỏi thường gặp
portemanteau nghĩa là gì?
portemanteau (danh từ) nghĩa là mắc áo, trụ treo sà lúp.
portemanteau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của portemanteau (giọng Pháp chuẩn): /pɔʁ.t(ə).mɑ̃.to/.
portemanteau là giống đực hay giống cái?
portemanteau là danh từ giống đực (dùng với un, le).