portement
danh từ giống đực (m)
/pɔʁ.tə.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
portement nghĩa là Tranh (tượng) Chúa mang giá chữ thập.
Nghĩa của portement
Danh từ · giống đực
- Tranh (tượng) Chúa mang giá chữ thập.
Dạng từ của portement
Đi với mạo từ: un portement · le portement
Câu hỏi thường gặp
portement nghĩa là gì?
portement (danh từ) nghĩa là Tranh (tượng) Chúa mang giá chữ thập.
portement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của portement (giọng Pháp chuẩn): /pɔʁ.tə.mɑ̃/.
portement là giống đực hay giống cái?
portement là danh từ giống đực (dùng với un, le).