portemine
danh từ giống đực (m)
/pɔʁ.tə.min/ giọng máy của trình duyệt
portemine nghĩa là bút chì máy.
Nghĩa của portemine
Danh từ · giống đực
- Số nhiều porte-mine, porte-mines, portemines Bút chì máy.
Dạng từ của portemine
Đi với mạo từ: un portemine · le portemine
| Số nhiều | portemines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ post-1990 spelling of porte-mine
Câu hỏi thường gặp
portemine nghĩa là gì?
portemine (danh từ) nghĩa là bút chì máy.
portemine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của portemine (giọng Pháp chuẩn): /pɔʁ.tə.min/.
portemine là giống đực hay giống cái?
portemine là danh từ giống đực (dùng với un, le).