TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

porter

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/pɔʁ.te/ giọng máy của trình duyệt

porter nghĩa là mang, vác, đem, chuyển.

Nghĩa của porter

Ngoại động từ

  1. Mang, vác, cầm; đội; ẵm...
    • Porter un paquet sur ses épaulesvác một bọc trên vai
    • Porter dans son cœurmang trong lòng
    • Porter une sommemang theo một số tiền
  2. Đem, chuyển, đưa, đặt...
    • Porter des denrées au marchéđem thực phẩm đi chợ
    • Porter un verre à ses lèvresđưa cốc lên môi
    • Porter ses regardsđưa mắt nhìn
    • Porter l'affaire devant le tribunalđưa việc ra tòa
    • Porter un nom sur la listeghi một tên vào danh sách
    • Porter la main àđặt tay vào
  3. Mặc, đeo, đội, đi...
    • Porter un costume bleumặc bộ quần áo xanh
    • Porter une cravateđeo ca vát
    • Porter un chapeauđội mũ
    • Porter des souliers noirsđi giày đen
  4. Sản xuất.
    • terre qui porte du bléđất sản xuất lúa mì
  5. Chịu đựng.
    • Porter son malheurchịu đựng nỗi bất hạnh
  6. Xúi, xui giục.
    • Porter quelqu'un au malxúi ai làm bậy

Nội động từ

  1. Dựa trên, kê trên.
  2. Va phải, đập phải.
    • Sa tête a porté contre une rocheđầu nó va phải một tảng đá
  3. Đạt tới.
  4. Có mang.
  5. Hàng hải Hướng về.
  6. Có hiệu lực.
  7. Nói về, bàn về.

Chia động từ porter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: portéHiện tại phân từ: portant

Hiện tại présent

  • je porte
  • tu portes
  • il/elle porte
  • nous portons
  • vous portez
  • ils/elles portent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai porté
  • tu as porté
  • il/elle a porté
  • nous avons porté
  • vous avez porté
  • ils/elles ont porté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je portais
  • tu portais
  • il/elle portait
  • nous portions
  • vous portiez
  • ils/elles portaient

Tương lai đơn futur simple

  • je porterai
  • tu porteras
  • il/elle portera
  • nous porterons
  • vous porterez
  • ils/elles porteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je porterais
  • tu porterais
  • il/elle porterait
  • nous porterions
  • vous porteriez
  • ils/elles porteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je porte
  • que tu portes
  • qu'il/elle porte
  • que nous portions
  • que vous portiez
  • qu'ils/elles portent

Quá khứ đơn passé simple

  • je portai
  • tu portas
  • il/elle porta
  • nous portâmes
  • vous portâtes
  • ils/elles portèrent

Mệnh lệnh impératif

  • porte (tu)
  • portons (nous)
  • portez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của porter

Cụm từ, thành ngữ với porter

  • la nuit porte conseil — ban đêm nghĩ được chín chắn hơn; ban đêm nghĩ được nhiều mưu kế
  • porter à la connaissance — báo cho biết
  • porter amitié à quelqu'un — mến ai
  • porter atteinte à — làm tổn thương, phạm đến
  • porter aux nues — xem nues
  • porter bien le vin — uống nhiều không say
  • porter bien son âge — già dẻo dai; đúng với tuổi
  • porter bonheur — đem lại may mắn
  • porter des cornes — xem corne
  • porter des fers — bị cầm tù
  • porter en terre — đem chôn
  • porter envie — ghen ghét
  • porter la main sur quelqu'un — xem main
  • porter la parole — xem parole
  • porter la peine d'une faute — làm sai thì bị phạt
  • porter la robe — làm thẩm phán
  • porter la soutane — đi tu
  • porter la tête haute — ngẩng mặt (không hổ thẹn)
  • porter l'épée — làm võ quan
  • porter le poids des affaires — xem poids
  • porter le poids des ans — già nua tuổi tác
  • porter les armes — là quân nhân
  • porter malheur — xem malheur
  • porter pavillon — treo cờ (nước nào)
  • porter préjudice — làm hại
  • porter quelqu'un dans son cœur — yêu thương ai
  • porter respect à quelqu'un — kính trọng ai
  • porter ses pas en un lieu — đi đến nơi nào
  • porter témoignage — làm chứng
  • porter un beau nom — con nhà danh giá
  • porter un coup à — làm hại
  • porter une santé — uống rượu chúc sức khoẻ (ai)
  • porter un toast — nâng cốc chúc (ai)

Câu ví dụ với porter

  • Laver avant de porter pour la première fois. Giặt trước khi mặc lần đầu.Tatoeba #3391
  • Les conducteurs doivent porter leur ceinture. Những người lái xe phải thắt đai an toàn.Tatoeba #9880
  • Je vais lui faire porter ma valise à l'étage. Tôi sắp yêu cầu anh ấy mang va li của tôi lên tầng.Tatoeba #127643
  • Attends, quelqu’un frappe à ma porte. Chờ tí, có ai đang gõ cửa.Tatoeba #3895
  • Toute ma famille se porte bien. Cả gia đình tôi mạnh khỏe.Tatoeba #9575
  • Les portes de l'école ouvrent à 8 heures. Cổng trường mở vào lúc 8 giờ.Tatoeba #139600
  • Elle porte des lunettes de soleil. Chị ấy đeo kính râm.Tatoeba #383260
  • La jeune femme portait un enfant dans les bras. Người đàn bà trẻ bế dứa bé.Tatoeba #514690

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to carry; to support, to bear; to wear; to be about, to concern
  • Danh từ porter (beer)

Câu hỏi thường gặp

porter nghĩa là gì?

porter (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là mang, vác, đem, chuyển.

porter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của porter (giọng Pháp chuẩn): /pɔʁ.te/.

Chia động từ porter ở thì hiện tại thế nào?

je porte, tu portes, il/elle porte, nous portons, vous portez, ils/elles portent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.