TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

remporter

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ʁɑ̃.pɔʁ.te/ giọng máy của trình duyệt

remporter nghĩa là được, thắng, mang trở về.

Nghĩa của remporter

Ngoại động từ

  1. Được, thắng.
    • Remporter le prixđược giải
    • Remporter une victoire décisivethắng một trận quyết định
  2. Mang trở về.
    • Le marchand a dû remporter sa marchandisengười bán hàng đã phải đem hàng trở về

Chia động từ remporter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: remportéHiện tại phân từ: remportant

Hiện tại présent

  • je remporte
  • tu remportes
  • il/elle remporte
  • nous remportons
  • vous remportez
  • ils/elles remportent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai remporté
  • tu as remporté
  • il/elle a remporté
  • nous avons remporté
  • vous avez remporté
  • ils/elles ont remporté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je remportais
  • tu remportais
  • il/elle remportait
  • nous remportions
  • vous remportiez
  • ils/elles remportaient

Tương lai đơn futur simple

  • je remporterai
  • tu remporteras
  • il/elle remportera
  • nous remporterons
  • vous remporterez
  • ils/elles remporteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je remporterais
  • tu remporterais
  • il/elle remporterait
  • nous remporterions
  • vous remporteriez
  • ils/elles remporteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je remporte
  • que tu remportes
  • qu'il/elle remporte
  • que nous remportions
  • que vous remportiez
  • qu'ils/elles remportent

Quá khứ đơn passé simple

  • je remportai
  • tu remportas
  • il/elle remporta
  • nous remportâmes
  • vous remportâtes
  • ils/elles remportèrent

Mệnh lệnh impératif

  • remporte (tu)
  • remportons (nous)
  • remportez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với remporter

  • Il a remporté le troisième prix. Anh ấy đã giành được giải ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #788009
  • Elle a remporté la seconde place de la compétition. Cô ấy đã giành được vị trí thứ hai trong cuộc thi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13452462

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to take back, take away (again); to win (election, championship etc.), to secure (a position)

Câu hỏi thường gặp

remporter nghĩa là gì?

remporter (ngoại động từ) nghĩa là được, thắng, mang trở về.

remporter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của remporter (giọng Pháp chuẩn): /ʁɑ̃.pɔʁ.te/.

Chia động từ remporter ở thì hiện tại thế nào?

je remporte, tu remportes, il/elle remporte, nous remportons, vous remportez, ils/elles remportent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.