TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

rapporter

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʁa.pɔʁ.te/ giọng máy của trình duyệt

rapporter nghĩa là đem trở lại, mang trở về, đem về, mang về.

Nghĩa của rapporter

Ngoại động từ

  1. Đem trở lại, mang trở về; mang trả lại.
    • Emporter les sacs vides et les rapporter tout pleinsmang bao không đi và mang trở về đầy ắp
    • Rapporter un livre qu'on a empruntémang trả lại cuốn sách đã mượn
  2. Đem về, mang về.
    • Il a rapporté des cigares de Suisseanh ta đã mang xì gà Thụy Sĩ về
    • Chien qui rapporte le gibier abattuchó mang thú săn đã bắn được về
  3. Nối thêm, phụ thêm, chắp; lấy nơi khác đến.
    • Rapporter un bout de planche à une étagèrenối thêm một miếng gỗ vào cái kệ
    • Rapporter de la terre au pied d'un arbređắp thêm đất lấy từ nơi khác đến vào gốc cây
  4. Cho, sinh (lợi lộc).

Chia động từ rapporter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: rapportéHiện tại phân từ: rapportant

Hiện tại présent

  • je rapporte
  • tu rapportes
  • il/elle rapporte
  • nous rapportons
  • vous rapportez
  • ils/elles rapportent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai rapporté
  • tu as rapporté
  • il/elle a rapporté
  • nous avons rapporté
  • vous avez rapporté
  • ils/elles ont rapporté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je rapportais
  • tu rapportais
  • il/elle rapportait
  • nous rapportions
  • vous rapportiez
  • ils/elles rapportaient

Tương lai đơn futur simple

  • je rapporterai
  • tu rapporteras
  • il/elle rapportera
  • nous rapporterons
  • vous rapporterez
  • ils/elles rapporteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je rapporterais
  • tu rapporterais
  • il/elle rapporterait
  • nous rapporterions
  • vous rapporteriez
  • ils/elles rapporteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je rapporte
  • que tu rapportes
  • qu'il/elle rapporte
  • que nous rapportions
  • que vous rapportiez
  • qu'ils/elles rapportent

Quá khứ đơn passé simple

  • je rapportai
  • tu rapportas
  • il/elle rapporta
  • nous rapportâmes
  • vous rapportâtes
  • ils/elles rapportèrent

Mệnh lệnh impératif

  • rapporte (tu)
  • rapportons (nous)
  • rapportez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rapporter

Trái nghĩa

Họ từ của rapporter

Câu ví dụ với rapporter

  • Rapporte ces livres sur l’étagère. Mang những cuốn sách này trở lại giá sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7676404
  • Les placements en actions ne rapportent pas toujours de profit. Việc đầu tư chứng khoán không phải lúc nào cũng đem lại lợi nhuận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12915420

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to bring back (physically bring something back from where it came from); to retrieve; to fetch; to take back (physically take something back to where it was)

Câu hỏi thường gặp

rapporter nghĩa là gì?

rapporter (ngoại động từ) nghĩa là đem trở lại, mang trở về, đem về, mang về.

rapporter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rapporter (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.pɔʁ.te/.

Chia động từ rapporter ở thì hiện tại thế nào?

je rapporte, tu rapportes, il/elle rapporte, nous rapportons, vous rapportez, ils/elles rapportent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.