TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

renvoyer

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʁɑ̃.vwa.je/ giọng máy của trình duyệt

renvoyer nghĩa là gửi trả về, gửi trả lại, đuổi, thải hồi.

Nghĩa của renvoyer

Ngoại động từ

  1. Gửi trả về, gửi trả lại.
    • Renvoyer un enfant à ses parentsgửi trả lại một đứa bé về với cha mẹ nó
    • renvoyer un cadeaugửi trả lại món quà
  2. Đuổi, thải hồi.
    • Renvoyer un élève indisciplinéđuổi một học sinh vô kỷ luật
    • renvoyer un fonctionnairethải hồi một viên chức
  3. Đá lại, hắt lại; dội lại, phản chiếu.
    • Renvoyer un ballonđá lại quả bóng
    • renvoyer le sondội lại âm thanh
    • renvoyer la lumièrephản chiếu ánh sáng
  4. Chuyển; dẫn.
    • Renvoyer l'affaire à la juridiction compétentechuyển vụ án sang tòa án có thẩm quyền
    • renvoyer le lecteur à un passagedẫn người đọc sang một đoạn văn
  5. Hoãn.
    • Renvoyer quelque chose au lendemainhoãn việc gì sang ngày hôm sau

Chia động từ renvoyer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: renvoyéHiện tại phân từ: renvoyant

Hiện tại présent

  • je renvoie
  • tu renvoies
  • il/elle renvoie
  • nous renvoyons
  • vous renvoyez
  • ils/elles renvoient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai renvoyé
  • tu as renvoyé
  • il/elle a renvoyé
  • nous avons renvoyé
  • vous avez renvoyé
  • ils/elles ont renvoyé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je renvoyais
  • tu renvoyais
  • il/elle renvoyait
  • nous renvoyions
  • vous renvoyiez
  • ils/elles renvoyaient

Tương lai đơn futur simple

  • je renverrai
  • tu renverras
  • il/elle renverra
  • nous renverrons
  • vous renverrez
  • ils/elles renverront

Điều kiện conditionnel présent

  • je renverrais
  • tu renverrais
  • il/elle renverrait
  • nous renverrions
  • vous renverriez
  • ils/elles renverraient

Giả định subjonctif présent

  • que je renvoie
  • que tu renvoies
  • qu'il/elle renvoie
  • que nous renvoyions
  • que vous renvoyiez
  • qu'ils/elles renvoient

Quá khứ đơn passé simple

  • je renvoyai
  • tu renvoyas
  • il/elle renvoya
  • nous renvoyâmes
  • vous renvoyâtes
  • ils/elles renvoyèrent

Mệnh lệnh impératif

  • renvoie (tu)
  • renvoyons (nous)
  • renvoyez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của renvoyer

Cụm từ, thành ngữ với renvoyer

  • renvoyer d'accusation — (luật học, pháp lý) miễn truy tố
  • renvoyer la balle — xem balle

Câu ví dụ với renvoyer

  • Il y a une raison plausible de le renvoyer. Có một lý do có thể chấp nhận để sa thải anh ta.Tatoeba #414070

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to resend, retransmit; to send again; to send back (to give back to the original sender); to give back, throw back, post back, bounce back, swing back etc.; to put off, postpone (an appointment, a duty)

Câu hỏi thường gặp

renvoyer nghĩa là gì?

renvoyer (ngoại động từ) nghĩa là gửi trả về, gửi trả lại, đuổi, thải hồi.

renvoyer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của renvoyer (giọng Pháp chuẩn): /ʁɑ̃.vwa.je/.

Chia động từ renvoyer ở thì hiện tại thế nào?

je renvoie, tu renvoies, il/elle renvoie, nous renvoyons, vous renvoyez, ils/elles renvoient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.