TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

renâcler

/ʁə.na.kle/ giọng máy của trình duyệt

renâcler nghĩa là khịt khịt.

Nghĩa của renâcler

Nội động từ

  1. Khịt khịt (thú vật).
    • Cheval qui renâclecon ngựa khịt khịt
  2. Chán ghét; bực bội.
    • Renâcler à la besognechán ghét công việc
    • Accepter en renâclantbực bội mà nhận

Chia động từ renâcler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: renâcléHiện tại phân từ: renâclant

Hiện tại présent

  • je renâcle
  • tu renâcles
  • il/elle renâcle
  • nous renâclons
  • vous renâclez
  • ils/elles renâclent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai renâclé
  • tu as renâclé
  • il/elle a renâclé
  • nous avons renâclé
  • vous avez renâclé
  • ils/elles ont renâclé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je renâclais
  • tu renâclais
  • il/elle renâclait
  • nous renâclions
  • vous renâcliez
  • ils/elles renâclaient

Tương lai đơn futur simple

  • je renâclerai
  • tu renâcleras
  • il/elle renâclera
  • nous renâclerons
  • vous renâclerez
  • ils/elles renâcleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je renâclerais
  • tu renâclerais
  • il/elle renâclerait
  • nous renâclerions
  • vous renâcleriez
  • ils/elles renâcleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je renâcle
  • que tu renâcles
  • qu'il/elle renâcle
  • que nous renâclions
  • que vous renâcliez
  • qu'ils/elles renâclent

Quá khứ đơn passé simple

  • je renâclai
  • tu renâclas
  • il/elle renâcla
  • nous renâclâmes
  • vous renâclâtes
  • ils/elles renâclèrent

Mệnh lệnh impératif

  • renâcle (tu)
  • renâclons (nous)
  • renâclez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với renâcler

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to display fear, anger or reluctance by snorting (of animals, especially horses); to display reluctance

Câu hỏi thường gặp

renâcler nghĩa là gì?

renâcler (nội động từ) nghĩa là khịt khịt.

renâcler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của renâcler (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.na.kle/.

Chia động từ renâcler ở thì hiện tại thế nào?

je renâcle, tu renâcles, il/elle renâcle, nous renâclons, vous renâclez, ils/elles renâclent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.