TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

renifler

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʁə.ni.fle/ giọng máy của trình duyệt

renifler nghĩa là hít mạnh, sịt mũi, hít, đánh hơi.

Nghĩa của renifler

Nội động từ

  1. Hít mạnh.
  2. Sịt mũi.
    • renifler sur(thân mật) ghét, không ưa

Ngoại động từ

  1. Hít.
    • Renifler du tabachít thuốc lá
  2. Nghĩa bóng Đánh hơi, dò la.

Chia động từ renifler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: renifléHiện tại phân từ: reniflant

Hiện tại présent

  • je renifle
  • tu renifles
  • il/elle renifle
  • nous reniflons
  • vous reniflez
  • ils/elles reniflent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai reniflé
  • tu as reniflé
  • il/elle a reniflé
  • nous avons reniflé
  • vous avez reniflé
  • ils/elles ont reniflé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je reniflais
  • tu reniflais
  • il/elle reniflait
  • nous reniflions
  • vous renifliez
  • ils/elles reniflaient

Tương lai đơn futur simple

  • je reniflerai
  • tu renifleras
  • il/elle reniflera
  • nous reniflerons
  • vous reniflerez
  • ils/elles renifleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je reniflerais
  • tu reniflerais
  • il/elle reniflerait
  • nous reniflerions
  • vous renifleriez
  • ils/elles renifleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je renifle
  • que tu renifles
  • qu'il/elle renifle
  • que nous reniflions
  • que vous renifliez
  • qu'ils/elles reniflent

Quá khứ đơn passé simple

  • je reniflai
  • tu reniflas
  • il/elle renifla
  • nous reniflâmes
  • vous reniflâtes
  • ils/elles reniflèrent

Mệnh lệnh impératif

  • renifle (tu)
  • reniflons (nous)
  • reniflez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của renifler

Câu ví dụ với renifler

  • Arrêtez de renifler. Đừng ngửi nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10046298
  • Arrête de renifler. Đừng ngửi nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10046299

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sniff; to smell (sense with the nose); to turn up one's nose (at)

Câu hỏi thường gặp

renifler nghĩa là gì?

renifler (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là hít mạnh, sịt mũi, hít, đánh hơi.

renifler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của renifler (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.ni.fle/.

Chia động từ renifler ở thì hiện tại thế nào?

je renifle, tu renifles, il/elle renifle, nous reniflons, vous reniflez, ils/elles reniflent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.