TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

renvoi

danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʁɑ̃.vwa/ giọng máy của trình duyệt

renvoi nghĩa là sự gửi trả lại, sự đuổi, sự thải hồi.

Nghĩa của renvoi

Danh từ · giống đực

  1. Sự gửi trả lại.
    • Renvoi de marchandisessự gửi trả lại hàng
  2. Sự đuổi, sự thải hồi.
    • Le renvoi d'un élèvesự đuổi một học sinh
    • le renvoi d'un fonctionnairesự thải hồi một viên chức
  3. Sự chuyển.
    • Renvoi d'un projet à la commission des financessự chuyển một dự án sang ban tài chính
  4. Dấu dẫn (ở sách).
  5. Sự hoãn.
    • Renvoi de l'audiencesự hoãn xét xử
  6. Sự ợ.
    • Avoir des renvoisợ
  7. Cơ học Sự dẫn động.

Dạng từ của renvoi

Đi với mạo từ: un renvoi · le renvoi

Số nhiềurenvois

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với renvoi

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ act of returning, of sending back; firing, dismissal; clearance; belch, burp

Câu hỏi thường gặp

renvoi nghĩa là gì?

renvoi (danh từ) nghĩa là sự gửi trả lại, sự đuổi, sự thải hồi.

renvoi phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của renvoi (giọng Pháp chuẩn): /ʁɑ̃.vwa/.

renvoi là giống đực hay giống cái?

renvoi là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.