TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

porterie

danh từ giống cái (f)
/pɔʁ.tʁi/ giọng máy của trình duyệt

porterie nghĩa là nhà người gác cổng.

Nghĩa của porterie

Danh từ · giống cái

  1. Từ cũ, nghĩa cũ Nhà người gác cổng (tu viện).

Dạng từ của porterie

Đi với mạo từ: une porterie · la porterie

Câu hỏi thường gặp

porterie nghĩa là gì?

porterie (danh từ) nghĩa là nhà người gác cổng.

porterie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của porterie (giọng Pháp chuẩn): /pɔʁ.tʁi/.

porterie là giống đực hay giống cái?

porterie là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.