portefeuille
portefeuille nghĩa là ví, chức bộ trưởng, bộ.
Nghĩa của portefeuille
Danh từ · giống đực
- Ví (đựng tiền và giấy má).
- Chức bộ trưởng; bộ.
- Ministre sans portefeuillebộ trưởng không bộ
- Kinh tế Tài chính tổng lượng kỳ phiếu (của một người, của ngân hàng...).
- Từ cũ, nghĩa cũ Cái cặp.
Dạng từ của portefeuille
Đi với mạo từ: un portefeuille · le portefeuille
| Số nhiều | portefeuilles |
Câu ví dụ với portefeuille
- J'ai laissé mon portefeuille chez moi. Tôi đã để ví tiền ở nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6637533
- J'ai laissé mon portefeuille à la maison. Tôi đã để ví tiền ở nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4470173
- J'ai perdu mon portefeuille. Tôi bị mất ví. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3485
- Où as-tu trouvé ce portefeuille ? Anh đã tìm thấy cái ví này ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1352943
- Où avez-vous trouvé ce portefeuille ? Anh đã tìm thấy cái ví này ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1352945
- Quelqu'un a volé mon portefeuille dans le train. Ai đó đã móc ví của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4299725
- Mon Dieu ! J'ai laissé le portefeuille dans ma chambre ! Trời ơi! Tôi để quên bóp ở phòng rồi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1595445
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wallet; folder; portfolio (investments); portfolio
Câu hỏi thường gặp
portefeuille nghĩa là gì?
portefeuille (danh từ) nghĩa là ví, chức bộ trưởng, bộ.
portefeuille phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của portefeuille (giọng Pháp chuẩn): /pɔʁ.tə.fœj/.
portefeuille là giống đực hay giống cái?
portefeuille là danh từ giống đực (dùng với un, le).