porte-épée
danh từ giống đực (m)
/pɔʁ.te.pe/ giọng máy của trình duyệt
porte-épée nghĩa là quai đeo gươm.
Nghĩa của porte-épée
Danh từ · giống đực
- Số nhiều porte-épée, porte-épées Quai đeo gươm.
Dạng từ của porte-épée
Đi với mạo từ: un porte-épée · le porte-épée
| Số nhiều | porte-épées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ porte-épée; a swordtail (fish)
Câu hỏi thường gặp
porte-épée nghĩa là gì?
porte-épée (danh từ) nghĩa là quai đeo gươm.
porte-épée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của porte-épée (giọng Pháp chuẩn): /pɔʁ.te.pe/.
porte-épée là giống đực hay giống cái?
porte-épée là danh từ giống đực (dùng với un, le).