TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

poster

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực (m) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/pɔs.te/ giọng máy của trình duyệt

poster nghĩa là tranh.

Nghĩa của poster

Danh từ · giống đực

  1. Tranh (nhiếp ảnh), phóng to dán trong nhà.

Dạng từ của poster

Đi với mạo từ: un poster · le poster

Số nhiềuposters

Chia động từ poster

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: postéHiện tại phân từ: postant

Hiện tại présent

  • je poste
  • tu postes
  • il/elle poste
  • nous postons
  • vous postez
  • ils/elles postent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai posté
  • tu as posté
  • il/elle a posté
  • nous avons posté
  • vous avez posté
  • ils/elles ont posté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je postais
  • tu postais
  • il/elle postait
  • nous postions
  • vous postiez
  • ils/elles postaient

Tương lai đơn futur simple

  • je posterai
  • tu posteras
  • il/elle postera
  • nous posterons
  • vous posterez
  • ils/elles posteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je posterais
  • tu posterais
  • il/elle posterait
  • nous posterions
  • vous posteriez
  • ils/elles posteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je poste
  • que tu postes
  • qu'il/elle poste
  • que nous postions
  • que vous postiez
  • qu'ils/elles postent

Quá khứ đơn passé simple

  • je postai
  • tu postas
  • il/elle posta
  • nous postâmes
  • vous postâtes
  • ils/elles postèrent

Mệnh lệnh impératif

  • poste (tu)
  • postons (nous)
  • postez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với poster

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với poster

  • Pourquoi a-t-il quitté son poste ? Tại sao ông ta lại rời bỏ nhiệm sở?Tatoeba #479209
  • La poste est près de la librairie. Bưu điện ở gần hiệu sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3259916
  • Ce poste ne nécessite pas de diplôme. Vị trí này không yêu cầu bằng cấp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13928930
  • Ma grand-mère a posté la lettre ce matin. Bà tôi đã gửi thư sáng nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #335453
  • La possibilité est qu'elle quitte son poste. Có khả năng là cô ấy sẽ nghỉ việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #479547
  • Je ne pense pas qu'il convienne pour ce poste. Tôi không cho rằng anh ấy phù hợp với công việc đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #504109
  • Je suis allé à la poste pour envoyer un colis. Tôi đến bưu điện để gửi một bưu kiện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11374799
  • Il a été contraint de démissionner de son poste de premier ministre. Ông ta bị buộc phải từ chức thủ tướng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11724654

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to post, (put in the) mail
  • Động từ to post
  • Danh từ poster (A billboard to be posted on a public or private place)

Câu hỏi thường gặp

poster nghĩa là gì?

poster (danh từ) nghĩa là tranh.

poster phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của poster (giọng Pháp chuẩn): /pɔs.te/.

poster là giống đực hay giống cái?

poster là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Chia động từ poster ở thì hiện tại thế nào?

je poste, tu postes, il/elle poste, nous postons, vous postez, ils/elles postent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.