postface
danh từ giống cái (f)
/pɔst.fas/ giọng máy của trình duyệt
postface nghĩa là lời bạt.
Nghĩa của postface
Danh từ · giống cái
- Lời bạt.
Dạng từ của postface
Đi với mạo từ: une postface · la postface
| Số nhiều | postfaces |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ postface, postscript at the end of a book
Câu hỏi thường gặp
postface nghĩa là gì?
postface (danh từ) nghĩa là lời bạt.
postface phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của postface (giọng Pháp chuẩn): /pɔst.fas/.
postface là giống đực hay giống cái?
postface là danh từ giống cái (dùng với une, la).