TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

postcommunion

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

postcommunion nghĩa là Kinh đọc sau kệ ban thánh thể.

Nghĩa của postcommunion

Danh từ · giống cái

  1. Tôn giáo Kinh đọc sau kệ ban thánh thể.

Dạng từ của postcommunion

Đi với mạo từ: une postcommunion · la postcommunion

Câu hỏi thường gặp

postcommunion nghĩa là gì?

postcommunion (danh từ) nghĩa là Kinh đọc sau kệ ban thánh thể.

postcommunion là giống đực hay giống cái?

postcommunion là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.