positivisme
danh từ giống đực (m)
/po.zi.ti.vism/ giọng máy của trình duyệt
positivisme nghĩa là chủ nghĩa thực chứng.
Nghĩa của positivisme
Danh từ · giống đực
- Triết học Chủ nghĩa thực chứng.
Dạng từ của positivisme
Đi với mạo từ: un positivisme · le positivisme
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ positivism
Câu hỏi thường gặp
positivisme nghĩa là gì?
positivisme (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa thực chứng.
positivisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của positivisme (giọng Pháp chuẩn): /po.zi.ti.vism/.
positivisme là giống đực hay giống cái?
positivisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).