postsynchronisation
postsynchronisation nghĩa là sự thu thanh sau.
Nghĩa của postsynchronisation
Danh từ · giống cái
- Điện ảnh Sự thu thanh sau.
Dạng từ của postsynchronisation
Đi với mạo từ: une postsynchronisation · la postsynchronisation
| Số nhiều | postsynchronisations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dubbing (adding sound to a film)
Câu hỏi thường gặp
postsynchronisation nghĩa là gì?
postsynchronisation (danh từ) nghĩa là sự thu thanh sau.
postsynchronisation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của postsynchronisation (giọng Pháp chuẩn): /pɔst.sɛ̃.kʁɔ.ni.za.sjɔ̃/.
postsynchronisation là giống đực hay giống cái?
postsynchronisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).