postclassique
/pɔst.kla.sik/ giọng máy của trình duyệt
postclassique nghĩa là sau cổ điển, hậu cổ điển.
Nghĩa của postclassique
Tính từ
- Sau cổ điển, hậu cổ điển.
- Littérature postclassiquevăn học hậu cổ điển
Dạng từ của postclassique
| Số nhiều | postclassiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ postclassical (after the classical era)
Câu hỏi thường gặp
postclassique nghĩa là gì?
postclassique (tính từ) nghĩa là sau cổ điển, hậu cổ điển.
postclassique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của postclassique (giọng Pháp chuẩn): /pɔst.kla.sik/.