Từ tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ P — trang 12
4.547 mục từ bắt đầu bằng chữ P, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 12/23
- pliagesự gấp
- pliantgấp
- pliecá bơn sao
- pliementkiếm như pliage
- pliergập, gấp
- plieurngười gấp
- plieusemáy gấp
- plinthebệ
- pliocènethế khá mới, thế plioxen, thống khá mới
- plioirdao gấp giấy, dao rọc giấy
- plionNhư pleyon
- pliquetóc rối bết
- plissagesự xếp nếp
- plissementsự nhăn
- plisseurngười xếp nếp
- plisseusemáy xếp nếp
- plissurenếp xếp
- plisséxếp nếp
- pliuresự gấp giấy, cách gấp giấy, xưởng gấp giấy
- pliéđộng tác nhún gối
- plocxơ len
- ploiementsự uốn cong
- plombchì
- plombagesự buộc chì, sự cạp chì
- plombagineGrafit
- plombegiờ
- plombersạm lại
- plomberienghề làm đồ chì, xưởng làm đồ chì
- plombeurngười niêm chì
- plombièreskem mứt quả
- plomboirque nhồi
- plomburekhung chì
- plombécạp chì
- plombémiechì huyết
- plomméeNhư plombée
- plongenghề rửa bát đĩa
- plongeantchúc xuống
- plongementsự nhúng
- plongeoirgiàn nhào
- plongeonsự nhào lặn
- plongerlặn, nhảy xuống nước
- plongeurngười lặn
- plongéesự lặn
- plotbản tiếp xúc
- plouckẻ nhà quê
- plouftõm
- ploukkẻ nhà quê
- ploutocrateTên đầu sỏ tài chính
- ploutocratieChế độ đầu sỏ tài chính
- ploutocratiqueXem plutocratie
- ployableuốn được
- plucherNhư pelucher
- plucheuxNhư pelucheux
- pluiemưa
- plumagebộ lông
- plumaisonsự vặt lông
- plumardchổi lông
- plumasserieNghề chế biến lông chim
- plumelông
- plumeauchổi lông, phất trần
- plumerđi nằm
- plumettúp lông, chùm lông
- plumetislối thêu nổi
- plumeurngười vặt lông
- plumeuseXem plumeux
- plumeuxcó dạng lông chim
- plumierhộp bút
- plumitiflục sự, ký lục
- pluméesự vặt lông
- pluralismetính đa dạng
- pluralisteXem pluralisme 2, 3
- pluralitéSố nhiều
- pluriannuellâu năm
- pluricellulaiređa bào
- pluridisciplinaireBao gồm nhiều bộ môn
- pluridisciplinaritétính nhiều bộ môn, tính đa bộ môn
- plurielSố nhiều
- plurilatéralgồm nhiều bên
- plushơn
- plus-valuegiá trị thặng dư
- plus ça change, plus c'est la même chosecàng thay đổi, thì càng giữ nguyên
- plusieursnhiều
- plutonthể xâm nhập sâu
- plutonienThuộc sao Diêm vương
- plutonigèneSinh plutoni
- plutoniquesâu
- plutoniumPlutoni
- plutôtthà
- pluvianChim choi choi dài cánh
- pluvierchim choi choi
- pluvieuxcó nhiều mưa
- pluvio-mưa
- pluviomètrevũ lượng kế
- pluviométriephép đo mưa
- pluviométriqueđo mưa
- pluviositélượng mưa
- pluviôsetháng mưa
- plâtragesự trát thạch cao
- plâtrasmảng lở thạch cao
- plâtrethạch cao
- plâtrerieđồ thạch cao
- plâtreuxtrát thạch cao
- plâtrierthợ trát thạch cao
- plâtrièremỏ thạch cao
- plèbebình dân
- plèvremàng phổi
- plébantrưởng giáo khu
- plébiscitairebỏ phiếu toàn dân
- plébéienbình dân
- pléiadepléiade chòm thất tinh
- pléistocènethế càng mới, thế pleitoxen, thống càng mới
- pléniertrọn vẹn, toàn thể
- plénipotentiaiređại diện toàn quyền
- plénitudetrạng thái đầy đủ, trạng thái trọn vẹn
- pléonasmesự thừa từ
- pléonastiquethừa từ
- plésiosaurethằn lằn cổ dài
- pléthoresự quá thừa
- pléthoriquequá thừa
- pneulốp
- pneumallergèneChất gây dị ứng hô hấp
- pneumatiqueThuộc khí
- pneumatologiethần linh học
- pneumatophorechứa không khí
- pneumatothérapieliệu phát không khí
- pneumectomieThủ thuật cắt bỏ phổi
- pneumo(viết tắt của pneumothorax) sự bơm khí màng phổi
- pneumoconiosebệnh bụi phổi
- pneumocoquekhuẩn cầu phổi, phế cầu khuẩn
- pneumogastriquephế vị
- pneumographiephép ghi phế động
- pneumologiekhoa phổi
- pneumologuethầy thuốc khoa phổi
- pneumonieviêm phổi
- pneumoniquengười bị viêm phổi
- pneumothoraxChứng tràn khí màng phổi
- pochadebức ghi màu
- pochardngười say rượu
- pochardersay rượu
- pochardisesự say rượu
- pochetúi
- pocherđánh sưng húp
- pocheterNgoại động từ bỏ trong túi áo
- pochettetúi nhỏ, gói nhỏ
- pochette-surprisetúi quà bí mật
- pochetéeđồ ngốc
- pocheusecái chần trứng
- pochoirkhuôn trổ
- pochoncái muôi lớn
- pochouseMón cá sông xốt vang
- pochébị đánh sưng húp
- pochéeXem poché
- podagrebệnh gút chân
- podaiređường thùy túc
- podestattổng trấn
- podiumbục danh dự
- podologiekhoa bàn chân
- podomètreNhư odomètre I
- podzoliqueXem podzol
- podzolisationsự potzon hóa
- pognebàn tay
- pognontiền, xìn
- pogonophoređộng vật mang râu
- pogromCuộc tàn sát người Do Thái (dưới thời Nga Hoàng)
- pogromeCuộc tàn sát người Do Thái (dưới thời Nga Hoàng)
- poidstrọng lượng, sức nặng
- poignantxót xa, thống thiết
- poignarddao găm
- poignarderđâm dao găm
- poignesức mạnh nắm tay
- poignetcổ tay
- poignéenắm
- poillông, lông mao
- poilantnực cười, kỳ cục
- poilercười ngặt nghẽo
- poilucó lông, đầy lông, lông lá
- poindreló ra, nhú ra
- poingnắm tay
- pointđiểm
- point d'exclamationdấu chấm than
- point d'interrogationdấu chấm hỏi
- point-virguledấu chấm phẩy
- pointagesự chấm, sự ghi, sự đánh dấu
- pointemũi
- pointeaucái giùi
- pointerchấm, ghi, đánh dấu
- pointeurngười chấm công
- pointilNhư pontil
- pointillagesự chấm chấm
- pointillerchấm chấm
- pointilleuxhay bắt bẻ, tỉ mẩn
- pointillismelối vẽ chấm màu
- pointillistehọa sĩ chấm màu
- pointilléchấm chấm
- pointunhọn
- pointurecỡ
- pointéNote pointée (âm nhạc) nốt có giá trị gấp rưỡi
- poinçoncái giùi
- poinçonnageSự đóng dấu bảo đảm (vào đồ vàng bạc...)
- poinçonnementSự đóng dấu bảo đảm (vào đồ vàng bạc...)