TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

plonger

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/plɔ̃.ʒe/ giọng máy của trình duyệt

plonger nghĩa là lặn, nhảy xuống nước, lao xuống, nhúng.

Nghĩa của plonger

Nội động từ

  1. Lặn, nhảy xuống nước. (biên soạn)
  2. Lao xuống. (biên soạn)

Ngoại động từ

  1. Nhúng, dìm. (biên soạn)

Tự động từ

se plonger
  1. Ngụp xuống, chìm xuống; lút vào.
    • Se plonger dans l'eaungụp xuống nước
  2. Miệt mài.
    • Se plonger dans l'étudemiệt mài học tập

Chia động từ plonger

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: plongéHiện tại phân từ: plongeant

Hiện tại présent

  • je plonge
  • tu plonges
  • il/elle plonge
  • nous plongeons
  • vous plongez
  • ils/elles plongent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai plongé
  • tu as plongé
  • il/elle a plongé
  • nous avons plongé
  • vous avez plongé
  • ils/elles ont plongé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je plongeais
  • tu plongeais
  • il/elle plongeait
  • nous plongions
  • vous plongiez
  • ils/elles plongeaient

Tương lai đơn futur simple

  • je plongerai
  • tu plongeras
  • il/elle plongera
  • nous plongerons
  • vous plongerez
  • ils/elles plongeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je plongerais
  • tu plongerais
  • il/elle plongerait
  • nous plongerions
  • vous plongeriez
  • ils/elles plongeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je plonge
  • que tu plonges
  • qu'il/elle plonge
  • que nous plongions
  • que vous plongiez
  • qu'ils/elles plongent

Quá khứ đơn passé simple

  • je plongeai
  • tu plongeas
  • il/elle plongea
  • nous plongeâmes
  • vous plongeâtes
  • ils/elles plongèrent

Mệnh lệnh impératif

  • plonge (tu)
  • plongeons (nous)
  • plongez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của plonger

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to dive; to plunge; to immerse oneself (in something)

Câu hỏi thường gặp

plonger nghĩa là gì?

plonger (nội động từ, ngoại động từ, tự động từ) nghĩa là lặn, nhảy xuống nước, lao xuống, nhúng.

plonger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plonger (giọng Pháp chuẩn): /plɔ̃.ʒe/.

Chia động từ plonger ở thì hiện tại thế nào?

je plonge, tu plonges, il/elle plonge, nous plongeons, vous plongez, ils/elles plongent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.