plonger
plonger nghĩa là lặn, nhảy xuống nước, lao xuống, nhúng.
Nghĩa của plonger
Nội động từ
- Lặn, nhảy xuống nước. (biên soạn)
- Lao xuống. (biên soạn)
Ngoại động từ
- Nhúng, dìm. (biên soạn)
Tự động từ
se plonger- Ngụp xuống, chìm xuống; lút vào.
- Se plonger dans l'eaungụp xuống nước
- Miệt mài.
- Se plonger dans l'étudemiệt mài học tập
Chia động từ plonger
Hiện tại présent
- je plonge
- tu plonges
- il/elle plonge
- nous plongeons
- vous plongez
- ils/elles plongent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai plongé
- tu as plongé
- il/elle a plongé
- nous avons plongé
- vous avez plongé
- ils/elles ont plongé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je plongeais
- tu plongeais
- il/elle plongeait
- nous plongions
- vous plongiez
- ils/elles plongeaient
Tương lai đơn futur simple
- je plongerai
- tu plongeras
- il/elle plongera
- nous plongerons
- vous plongerez
- ils/elles plongeront
Điều kiện conditionnel présent
- je plongerais
- tu plongerais
- il/elle plongerait
- nous plongerions
- vous plongeriez
- ils/elles plongeraient
Giả định subjonctif présent
- que je plonge
- que tu plonges
- qu'il/elle plonge
- que nous plongions
- que vous plongiez
- qu'ils/elles plongent
Quá khứ đơn passé simple
- je plongeai
- tu plongeas
- il/elle plongea
- nous plongeâmes
- vous plongeâtes
- ils/elles plongèrent
Mệnh lệnh impératif
- plonge (tu)
- plongeons (nous)
- plongez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của plonger
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to dive; to plunge; to immerse oneself (in something)
Câu hỏi thường gặp
plonger nghĩa là gì?
plonger (nội động từ, ngoại động từ, tự động từ) nghĩa là lặn, nhảy xuống nước, lao xuống, nhúng.
plonger phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plonger (giọng Pháp chuẩn): /plɔ̃.ʒe/.
Chia động từ plonger ở thì hiện tại thế nào?
je plonge, tu plonges, il/elle plonge, nous plongeons, vous plongez, ils/elles plongent.