TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

plongeur

danh từ cả hai giống Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/plɔ̃.ʒœʁ/ giọng máy của trình duyệt

plongeur nghĩa là người lặn, thợ lặn.

Nghĩa của plongeur

Danh từ · cả hai giống

  1. Người lặn.
    • Un adroit plongeurngười lặn giỏi
  2. Thợ lặn.
  3. Thể dục thể thao Người nhào lặn.
  4. Kỹ thuật Người nhúng men (đồ gốm).
  5. Người rửa bát đĩa (trong hàng ăn).
  6. Chim lặn.

Dạng từ của plongeur

Số nhiềuplongeurs
Giống cáiplongeuse /plɔ̃.ʒøz/
Giống cái số nhiềuplongeuses

Họ từ của plongeur

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ diving (that or who dives)
  • Danh từ diver (one who dives for pearls, coral, sponges, sunken items, and so on); diver (one who practices the sport of diving); dishwasher (a person who washes dishes in a restaurant or similar establishment)

Câu hỏi thường gặp

plongeur nghĩa là gì?

plongeur (danh từ) nghĩa là người lặn, thợ lặn.

plongeur phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plongeur (giọng Pháp chuẩn): /plɔ̃.ʒœʁ/.

plongeur là giống đực hay giống cái?

plongeur là danh từ cả hai giống.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.