plongée
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/plɔ̃.ʒe/ giọng máy của trình duyệt
plongée nghĩa là sự lặn.
Nghĩa của plongée
Danh từ · giống cái
- Sự lặn.
- La plongée d'un sous-marinsự lặn của tàu ngầm
- Điện ảnh Sự quay chúc máy.
Dạng từ của plongée
Đi với mạo từ: une plongée · la plongée
| Số nhiều | plongées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dive; the forward tilt of an automobile when braking
Câu hỏi thường gặp
plongée nghĩa là gì?
plongée (danh từ) nghĩa là sự lặn.
plongée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plongée (giọng Pháp chuẩn): /plɔ̃.ʒe/.
plongée là giống đực hay giống cái?
plongée là danh từ giống cái (dùng với une, la).