plongeoir
danh từ giống đực (m)
/plɔ̃.ʒwaʁ/ giọng máy của trình duyệt
plongeoir nghĩa là giàn nhào.
Nghĩa của plongeoir
Danh từ · giống đực
- Thể dục thể thao Giàn nhào (ở bể bơi).
Dạng từ của plongeoir
Đi với mạo từ: un plongeoir · le plongeoir
| Số nhiều | plongeoirs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ diving board, springboard (diving board consisting of a flexible, springy, cantilevered platform, used for diving into water)
Câu hỏi thường gặp
plongeoir nghĩa là gì?
plongeoir (danh từ) nghĩa là giàn nhào.
plongeoir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plongeoir (giọng Pháp chuẩn): /plɔ̃.ʒwaʁ/.
plongeoir là giống đực hay giống cái?
plongeoir là danh từ giống đực (dùng với un, le).